• Thứ Hai - Thứ Sáu 8:00 - 18:00 / Chủ nhật 8:00 - 14:00
  • 0399316878
  • Số 75 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội.

Keo silicone SS601

Quy cách : 300ml/tuýp, 24 tuýp/thùng

Ứng dụng :

  • Làm kín và bám dính tốt sau khi khô hoàn toàn trên các bề mặt body/thùng xe như: thép không gỉ (inox), thép mạ kẽm, tôn, thép nhúng ED (hoặc được sơn lót epoxy); kính; các loại nhựa.
  • Tạo độ phủ tốt, thẩm mỹ cho lớp sơn khi sơn lên bề mặt keo, sử dụng để làm kín trên sàn và body của thùng xe ben, mui xe tải, xe bus, sơ mi rơ moóc, xe chuyên dụng,…

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Ngoại quan Mịn, dạng nhão, đặc sệt, không rỗ khí, không tạo gel
Độ sụt lún (chảy) 0 mm
Màu sắc Đen, xám, trắng
Thời gian lưu hóa bề mặt 10 – 30 phút
Trọng lượng riêng 1,5 ± 0,1 g/cm³
Độ cứng 25 – 45
Độ bền kéo ≥ 1,5 MPa
Khả năng dãn dài 700 – 900%
Khả năng linh hoạt ở nhiệt độ thấp Không nứt gãy, không hư hại
Nhiệt độ bề mặt thi công + 5°C đến + 40°C
Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa) – 20°C đến 180°C

SKU: N/A
Liên hệ báo giá0399316878

Keo gốc silicone một thành phần, tính trung tính và dễ dàng sử dụng. Keo SS601 tự lưu hóa ở nhiệt độ thường trong không khí để tạo thành loại vật liệu trám trét bền vững và hiệu quả lâu dài.

Thông tin chi tiết sản phẩm

  •  SS601 là loại keo silicone trung tính, là chất trám khe tự khô có độ đàn hồi cao, có thể chịu được những điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, ozon, tia cực tím và khả năng chống lão hóa thời tiết cực tốt.
  • Một thành phần, không ô nhiễm, lưu hóa trung tính.
  • Không chảy keo khi sử dụng và sau khi lưu hóa.
  •  Khả năng chịu nhiệt tốt, từ -20oC đến +180oC sau khi lưu hóa.
  • Có khả năng bám dính rất tốt lên bề mặt vật liệu sau khi được lưu hóa hoàn toàn.
  •  Chống chịu thời tiết tốt, chống thấm nước, chống lão hóa, độ đàn hồi và giãn dài tốt.

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Ngoại quan Mịn, dạng nhão, đặc sệt, không rỗ khí, không tạo gel
Độ sụt lún (chảy) 0 mm
Màu sắc Đen, xám, trắng
Thời gian lưu hóa bề mặt 10 – 30 phút
Trọng lượng riêng 1,5 ± 0,1 g/cm³
Độ cứng 25 – 45
Độ bền kéo ≥ 1,5 MPa
Khả năng dãn dài 700 – 900%
Khả năng linh hoạt ở nhiệt độ thấp Không nứt gãy, không hư hại
Nhiệt độ bề mặt thi công + 5°C đến + 40°C
Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa) – 20°C đến 180°C

Sản phẩm liên quan

Đăng ký để được tư vấn